frondoso
B2tính từ (adjective)
/fɾonˈdoso/
Nghĩa chính
- Rậm rạp, xum xuê, tươi tốttính từleafy, luxuriant
- Rậm rạp, xồm xoàmtính từbushy (beard, hair)
- Dồi dào, phong phútính từplentiful; abundant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frondosoDạng gốc (base form)
- frondosísimoSo sánh nhất (superlative)
- frondosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- frondososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- frondosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc frondosoVí dụ
- .Chỉ trong một khu rừng rậm rạp bạn mới tìm thấy loài côn trùng đó.
- , .Chim ưng móng sắt quắp lấy con cá tầm vảy lên tận ngọn cây sồi, lên ngọn thông rậm rạp.
- , .Em thích anh có lông ở đó, nhưng rậm quá.