Dịch

frondoso

B2tính từ (adjective)
/fɾonˈdoso/

Nghĩa chính

  1. Rậm rạp, xum xuê, tươi tốttính từleafy, luxuriant
  2. Rậm rạp, xồm xoàmtính từbushy (beard, hair)
  3. Dồi dào, phong phútính từplentiful; abundant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frondosoDạng gốc (base form)
  2. frondosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. frondosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. frondososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. frondosaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc frondoso

Ví dụ

  • .Chỉ trong một khu rừng rậm rạp bạn mới tìm thấy loài côn trùng đó.
  • , .Chim ưng móng sắt quắp lấy con cá tầm vảy lên tận ngọn cây sồi, lên ngọn thông rậm rạp.
  • , .Em thích anh có lông ở đó, nhưng rậm quá.

AI