Dịch

leafy

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rậm látính từCovered with leaves.
  2. Nhiều cây xanh, rợp bóng câytính từContaining much foliage.
  3. Dạng lá, có phiến látính từIn the form of leaves (of some material).
  4. Hình lá, giống chiếc látính từResembling a leaf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leafyDạng gốc (base form)
  2. leafierSo sánh hơn (comparative)
  3. leafiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leafy avenueĐại lộ rợp bóng cây
leafy greensdanh từRau ăn lá
leafy streetĐường rợp bóng cây
leafy suburbKhu ngoại ô nhiều cây xanh
leafy vegetablesRau ăn lá
leafy sea dragondanh từHải long lá
leafy spurgedanh từEuphorbia esula, một loài có nguồn gốc từ Á-Âu
leafy-stemmedtính từCó thân có lá gắn vào

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giàu có
  1. Giàu có, thượng lưuWealthy, middle- or upper-class.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một đại lộ rợp bóng cây xanh
  • .Một lựa chọn khác là rửa kỹ rau bina và các loại rau ăn lá khác dưới vòi nước chảy trước khi ăn.
  • . , £1,671,546 . , , .Đó không nhất thiết là những khu vực giàu có nhất. Từ những người thuê nhà ở Durham, 1.671.546 bảng Anh đã được dùng để trợ cấp cho người dân ở nơi khác. Tôi không quen thuộc với Durham, đó có thể là một nơi rất trù phú ở phía đông bắc, nhưng tôi ngờ rằng vẫn có nhu cầu đối với các khoản tiền đó.

AI