Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rậm látính từCovered with leaves.
- Nhiều cây xanh, rợp bóng câytính từContaining much foliage.
- Dạng lá, có phiến látính từIn the form of leaves (of some material).
- Hình lá, giống chiếc látính từResembling a leaf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leafy avenue | Đại lộ rợp bóng cây | |
| leafy greensdanh từ | danh từ | Rau ăn lá |
| leafy street | Đường rợp bóng cây | |
| leafy suburb | Khu ngoại ô nhiều cây xanh | |
| leafy vegetables | Rau ăn lá | |
| leafy sea dragondanh từ | danh từ | Hải long lá |
| leafy spurgedanh từ | danh từ | Euphorbia esula, một loài có nguồn gốc từ Á-Âu |
| leafy-stemmedtính từ | tính từ | Có thân có lá gắn vào |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giàu có
- Giàu có, thượng lưuWealthy, middle- or upper-class.
Họ từ (word family)
cùng gốc leafyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- một đại lộ rợp bóng cây xanh
- .Một lựa chọn khác là rửa kỹ rau bina và các loại rau ăn lá khác dưới vòi nước chảy trước khi ăn.
- . , £1,671,546 . , , .Đó không nhất thiết là những khu vực giàu có nhất. Từ những người thuê nhà ở Durham, 1.671.546 bảng Anh đã được dùng để trợ cấp cho người dân ở nơi khác. Tôi không quen thuộc với Durham, đó có thể là một nơi rất trù phú ở phía đông bắc, nhưng tôi ngờ rằng vẫn có nhu cầu đối với các khoản tiền đó.