Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leafless
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of plants or trees, without leaves.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
leafy
Nguồn gốc
(etymology)
leaf
+
-less
từ tiếng Anh trung đại
leveles
Họ từ
(word family)
cùng gốc
leafless
leafless
ness
Tính chất không có lá
danh từ
semi
leafless
Có rất ít lá; đặc biệt áp dụng cho nhiều loại cây đậu
tính từ
Ví dụ
In
winter
the
leafless
trees
look
cold
.
For
many
times
with
the
laughing
girls
and
boys
/
Played
I
along
the
road
and
over
the
hills
/
When
the
sun
was
low
and
the
air
was
cool
,
/
Stopping
to
club
the
walnut
tree
/
Standing
leafless
against
a
flaming
west
.
AI
1
Không có lá
1
Không có lá
1
Không có lá