Nghĩa chính
- Lớptính từFormed of layers.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của layerđộng từsimple past and past participle of layer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- layeredDạng gốc (base form)
- more layeredSo sánh hơn (comparative)
- most layeredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| layered intrusiondanh từ | danh từ | Một khối lớn đá lửa trong đó sự phân tầng rõ rệt tiếp tục kéo dài nhiều dặm |
| multi-layered | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bản sắc mang tính đa tầng và phức tạp.
- .Kính chắn gió được ghép nhiều lớp.
- 7 .Tôi muốn một chiếc bánh burrito 7 tầng từ Taco Bell.
Họ từ (word family)
cùng gốc layeredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha