Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overlayered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một lớp được thêm vào trên cùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a layer added on top
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
layered
Ví dụ
The
supernatant
,
containing
the
lipid
droplets
,
was
adjusted
to
20%
sucrose
and
overlayered
with
5%
sucrose
,
and
HLM
.
Lipid
droplets
were
floated
to
the
top
of
the
discontinuous
sucrose
gradient
using
a
Beckman
SW
40
rotor
(28,000
rpm
,
30
min
)
and
recovered
by
tube
slicing
.
AI
1
Có một lớp được thêm vào trên cùng
1
Có một lớp được thêm vào trên cùng
1
Có một lớp được thêm vào trên cùng