Dịch

overlayered

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một lớp được thêm vào trên cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a layer added on top

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , 20% 5% , HLM. 40 (28,000 , 30 ) .

AI