层
層HSK2
Hay gặpHán-Việt: tầng
céng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lớp, độdanh từA layer or stratum, a separated level of material or concept.
- tầng, lầudanh từA floor of a building, a story level.
- lớpclassifierClassifier used for layers, levels, or stacked items.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
层
céngtầng
Bộ: 尸 · thi (xác chết)7 nét
story, layer, floor, stratumCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Chồng chất
- Chồng chất, xếp lớpto pile on top of one another
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
- 。Tôi yêu mì nướng kiểu Ý
Xuất hiện ở từ khác
- levelTiếng Anhtương đương
- sheetTiếng Anhtương đương
- storiesTiếng Anhtương đương
- manoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 楼dễ nhầm, đồng nghĩaLà từ chung cho tầng và thường đi sau số, như trong 三层; nó cũng là lượng từ trong 一层楼.
- 级dễ nhầm'层' dùng để chỉ tầng lầu, lớp phủ bề mặt hoặc kết cấu phân tầng, còn '级' chỉ cấp bậc, thang đo hoặc từng bậc thang.