Dịch

层

層
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tầng
céng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lớp, độdanh từA layer or stratum, a separated level of material or concept.
  2. tầng, lầudanh từA floor of a building, a story level.
  3. lớpclassifierClassifier used for layers, levels, or stacked items.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

层
céngtầng
Bộ: 尸 · thi (xác chết)7 nét
story, layer, floor, stratum

Cụm từ (phrase)

双层Hai tầng
基层Cơ sở
深层Tầng sâu
第一层Tầng một
表层Lớp bề mặt
层出不穷Xuất hiện liên tục, tầng tầng lớp lớp, không ngừng nảy sinh
云层Lớp mây
一层楼Một tầng

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Chồng chất
  1. Chồng chất, xếp lớpto pile on top of one another

Ví dụ

  • 。Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
  • 。Tôi yêu mì nướng kiểu Ý

AI