Dịch

楼

樓
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: lầu
lóu

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tòa nhà, nhà nhiều tầngdanh từA building or house, especially one with several storeys.
  2. tầngdanh từOne level of a building, such as the third floor or the top storey.
  3. tòa nhà, ngôi nhà, tầngdanh từA counting use with 楼, with 层, 座, or 栋 placed before it for storeys or buildings.

Lượng từ (measure word)层座栋

Chữ và bộ thủ (character, radical)

楼
lóulầu
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)13 nét
building of two or more stories

Cụm từ (phrase)

上楼Lên lầu
下楼Xuống lầu
大楼Tòa nhà, tòa nhà lớn
教学楼Tòa nhà giảng dạy
楼梯Cầu thang
一层楼Một tầng
一座楼Một tòa nhà
一栋楼Một tòa nhà

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Lâu
  1. surname Lou

Ví dụ

  • 。Họ đang ở tầng 3.

AI