planta
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈplanta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thực vật, cây cỏ, câydanh từplant (an organism of the kingdom Plantae, and now specifically, a living organism of the Embryophyta (land plants) or of the Chlorophyta (green algae), a eukaryote that includes double-membraned chloroplasts in its cells containing chlorophyll a and b, or any organism closely related to such an organism)
- Nhà máy, phân xưởngdanh từplant (factory)
- Tầng, lầudanh từfloor, level (of a high building)
- Dạng chia của plantarđộng từinflection of plantar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| planta baja | Tầng trệt | |
| planta medicinal | Cây thuốc | |
| primera planta | Tầng một | |
| planta espadadanh từ | danh từ | Cái lưỡi của mẹ chồng |
| planta nucleardanh từ | danh từ | Nhà máy điện hạt nhân |
| de nueva plantatrạng từ | trạng từ | Từ đầu |
| planta calaveradanh từ | danh từ | Cây liễu hoa anh thảo Mexico, Ludwigia octovalvis |
| planta obedientedanh từ | danh từ | Củ mũi tên |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lòng bàn chân
- Lòng bàn chân, gan bàn chânsole
Ví dụ
- .Hải quỳ không phải là thực vật mà là một loài động vật.
- .Không nên tưới cây này quá nhiều nước.
- .Loài thực vật này đặc trưng cho đảo Madeira.