Dịch

works

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:workLàm việc, lao động, làm

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhà máy, xưởngdanh từB2A place where industrial goods are produced.
  2. bộ máy, cơ cấudanh từC1chỉ dùng số nhiều (plural only)The moving parts inside a machine or device.
  3. tất cả mọi thứ, đủ móndanh từC2chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theEverything that is available or possible, especially all toppings on food.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

brick worksLò gạch
give someone the worksDùng biện pháp mạnh với ai
gum up the worksđộng từLàm hỏng việc
public worksdanh từCông chính
the worksTất cả mọi thứ
in the workscụm giới từĐang được lên kế hoạch hoặc thực hiện
works teamdanh từĐội nhà máy
God works in mysterious wayscụm từThể hiện sự tin tưởng rằng một câu hỏi hóc búa có giải pháp mặc dù nó không rõ ràng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đòn trừng phạt
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theĐòn trừng phạt, sự đối xử tệ bạcDrastic treatment; abuse; the axe (dismissal).

Ví dụ

  • .Nhà máy thép gần như chiếm trọn cả thung lũng.
  • , , .Có tiếng gì đó lách cách trong cổ họng ông ấy, như thể bên trong ông có bộ máy như đồng hồ và chuẩn bị điểm chuông.
  • ? , , . , . . .Em thích thế này không? Xe limousine, sâm panh, đủ mọi thứ. Anh sẽ đưa em lên MTV, đi lưu diễn toàn quốc. Tài trợ nữa. Cứ kể tên ra.

AI