Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được rèn, được chế táctính từHaving been worked or prepared somehow.
- Dạng quá khứ đơn và phân từ của wreakđộng từsimple past and past participle of wreak
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wroughtDạng gốc (base form)
- more wroughtSo sánh hơn (comparative)
- most wroughtSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wrought sthgây ra cái gì, mang lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wrought irondanh từ | danh từ | Sắt rèn |
| wrought-irontính từ | tính từ | Làm từ sắt rèn |
| wrought-uptính từ | tính từ | Vui mừng, bị kích thích hoặc kích động |
| high-wroughttính từ | tính từ | Được thực hiện hoặc xây dựng với kỹ năng tinh tế |
| what hath God wroughtthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên và ngạc nhiên về một cái gì đó |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng quá khứ đơn và phân từ của work
- simple past and past participle of work
Họ từ (word family)
cùng gốc wroughtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiworchen“to work”
- từ tiếng Anh cổwyrċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wurkijan
Ví dụ
- ?Hàng rào đó được làm bằng sắt rèn phải không?
- .Cẩm nang phòng thí nghiệm bệnh lý học cổ sinh từ lâu đã có dạng tập bản đồ minh họa các thay đổi về xương do các bệnh khác nhau gây ra.
- , , ; .Đó không phải là nhiệm vụ dễ dàng, vì chiếc thuyền nhỏ nằm ở giữa tàu và đầy đồ đạc, những con sóng lớn liên tục buộc chúng ta phải buông tay và bám chặt lấy; nhưng tất cả chúng tôi đã làm việc quần quật như trâu ngựa khi còn có thể.
Xuất hiện ở từ khác
- workeddễ nhầm'wrought' là dạng quá khứ cổ của 'work', hiện nay gần như chỉ dùng làm tính từ chỉ kim loại rèn thủ công (như 'wrought iron').