Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Ổ khóadanh từSomething used for fastening, which can only be opened with a key or combination.
- Lọn tóc, túm lôngdanh từA tuft or length of hair, wool, etc.
- Âu tàu, âu thuyềndanh từA segment of a canal or other navigable waterway enclosed by gates, used for raising and lowering boats between levels.
- Khóa lại, kẹt chặtđộng từnội động từ (intransitive)To become fastened in place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lock (sth)khóa (cái gì)
- lock sth + adv./prep.khóa cái gì + adv./prep.
- lock (sth) (in/into/around, etc. sth)khóa (cái gì) (lại trong/vào/quanh, v.v. cái gì)
- lock (sth) (together)khóa (cái gì) (lại với nhau)
- lock sthkhóa cái gì
- a lock (on sth)sự kiểm soát (đối với cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- lockonBắt đầu theo dõi mục tiêu thông qua hệ thống tự động
- lockupGiam giữ, tống giam, nhốt
- lockdownBảo đảm (cái gì đó)
- lockoutVô tình ngăn cản (một người, đặc biệt là chính mình) vào một nơi nào đó bằng cách để nó bị khóa
- lockinNhốt trong, khóa trong
- lockoffNgừng nói chuyện với (ai đó); cắt (ai đó) ra; làm ma (ai đó)
- lockintoCam kết chắc chắn với (điều gì đó hoặc ai đó)
- lockawayKhóa; khóa ở nơi an toàn, ngoài tầm nhìn
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 10
Khóa
- Khóa, cơ chế khóaA mutex or other token restricting access to a resource.
Họ từ (word family)
cùng gốc lockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilok
- từ tiếng Anh cổloc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lok
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilok
- từ tiếng Anh cổlocc“hair of the head, hair, lock of hair, curl, ringlet”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lokk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," ; , .“Đưa chìa khóa cho tôi,” mẹ tôi nói; và mặc dù ổ khóa rất cứng, cô vẫn xoay nó và ném cái nắp ra sau trong nháy mắt.
- , , ( ), , , ?Nếu tôi đồng ý đốt chúng, em có hứa danh dự rằng sẽ không gửi hay nhận thư nữa, cũng không gửi sách (vì tôi biết em đã gửi sách cho anh ta), không gửi lọn tóc, nhẫn hay quà vặt nào nữa không?
- , .Tại đây con kênh bị chặn lại, đột ngột kết thúc bằng một âu tàu lớn.