Dịch

lock

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Ổ khóadanh từSomething used for fastening, which can only be opened with a key or combination.
  2. Lọn tóc, túm lôngdanh từA tuft or length of hair, wool, etc.
  3. Âu tàu, âu thuyềndanh từA segment of a canal or other navigable waterway enclosed by gates, used for raising and lowering boats between levels.
  4. Khóa lại, kẹt chặtđộng từnội động từ (intransitive)To become fastened in place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lockNguyên thể (infinitive)
  2. locksSố nhiều (plural)
  3. lockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lock (sth)khóa (cái gì)
  • lock sth + adv./prep.khóa cái gì + adv./prep.
  • lock (sth) (in/into/around, etc. sth)khóa (cái gì) (lại trong/vào/quanh, v.v. cái gì)
  • lock (sth) (together)khóa (cái gì) (lại với nhau)
  • lock sthkhóa cái gì
  • a lock (on sth)sự kiểm soát (đối với cái gì)

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 10
Khóa
  1. Khóa, cơ chế khóaA mutex or other token restricting access to a resource.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilok
  2. từ tiếng Anh cổloc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lok
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilok
  2. từ tiếng Anh cổlocc“hair of the head, hair, lock of hair, curl, ringlet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lokk

Ví dụ

  • " ," ; , .“Đưa chìa khóa cho tôi,” mẹ tôi nói; và mặc dù ổ khóa rất cứng, cô vẫn xoay nó và ném cái nắp ra sau trong nháy mắt.
  • , , ( ), , , ?Nếu tôi đồng ý đốt chúng, em có hứa danh dự rằng sẽ không gửi hay nhận thư nữa, cũng không gửi sách (vì tôi biết em đã gửi sách cho anh ta), không gửi lọn tóc, nhẫn hay quà vặt nào nữa không?
  • , .Tại đây con kênh bị chặn lại, đột ngột kết thúc bằng một âu tàu lớn.

AI