Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mở khóađộng từngoại động từ (transitive)To undo or open a lock or something locked by, for example, turning a key, or selecting a combination.
- Mở khóa, truy cậpđộng từngoại động từ (transitive)To obtain access to something; to meet the requirements of a security or protection system.
- Bẻ khóa mạng, mở mạngđộng từngoại động từ (transitive)To configure (a mobile phone) so that it is not bound to any particular carrier.
- Sự mở khóa, lệnh mở khóadanh từThe act of unlocking something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unlock sthmở khóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unlock a phone | Mở khóa điện thoại | |
| unlock potential | Khai phá tiềm năng | |
| unlock secrets | Hé lộ bí mật | |
| unlock the door | Mở khóa cửa | |
| unlock value | Khai thông giá trị | |
| achievement unlockedthán từ | thán từ | Mục tiêu đã được hoàn thành |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Khai mở
- ngoại động từ (transitive)Khai mở, hé lộTo disclose or reveal previously unknown knowledge or potential.
Họ từ (word family)
cùng gốc unlockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunloken
- từ tiếng Anh cổonlūcan“to unlock”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi mở khóa cửa rồi bước vào.
- energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do tại sao nhiều loại nhựa rất dễ cháy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển mạnh trong kỷ Nhân sinh. Vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng làm được điều này đã quen thuộc với các chuyên gia trong ngành.
- . .Twitter có tiềm năng phi thường. Tôi sẽ khai mở nó.