Dịch

unlock

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mở khóađộng từngoại động từ (transitive)To undo or open a lock or something locked by, for example, turning a key, or selecting a combination.
  2. Mở khóa, truy cậpđộng từngoại động từ (transitive)To obtain access to something; to meet the requirements of a security or protection system.
  3. Bẻ khóa mạng, mở mạngđộng từngoại động từ (transitive)To configure (a mobile phone) so that it is not bound to any particular carrier.
  4. Sự mở khóa, lệnh mở khóadanh từThe act of unlocking something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlockNguyên thể (infinitive)
  2. unlocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unlockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unlockingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unlock sthmở khóa cái gì

Cụm từ (phrase)

unlock a phoneMở khóa điện thoại
unlock potentialKhai phá tiềm năng
unlock secretsHé lộ bí mật
unlock the doorMở khóa cửa
unlock valueKhai thông giá trị
achievement unlockedthán từMục tiêu đã được hoàn thành

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Khai mở
  1. ngoại động từ (transitive)Khai mở, hé lộTo disclose or reveal previously unknown knowledge or potential.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunloken
  2. từ tiếng Anh cổonlūcan“to unlock”

Ví dụ

  • .Tôi mở khóa cửa rồi bước vào.
  • energy-rich , . . .Nhựa là chất giàu năng lượng, đó là lý do tại sao nhiều loại nhựa rất dễ cháy. Bất kỳ sinh vật nào có thể giải phóng và sử dụng nguồn năng lượng đó sẽ phát triển mạnh trong kỷ Nhân sinh. Vi khuẩn và nấm trên cạn có khả năng làm được điều này đã quen thuộc với các chuyên gia trong ngành.
  • . .Twitter có tiềm năng phi thường. Tôi sẽ khai mở nó.

AI