Dịch

unlockable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không có khả năng bị khóatính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of being locked.
  2. Có khả năng được mở khóatính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being unlocked.
  3. Tính năng ẩn ban đầu được cung cấp để thưởng cho người chơi đạt được một số thành tíchdanh từAn initially hidden feature that is made available to reward the player for some achievement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlockableDạng gốc (base form)
  2. unlockablesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , .
  • full-featured .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-lockable

tính từ, danh từ

unlock-able

AI