Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tủ ngăn nhỏdanh từA type of storage compartment with a lock, usually used to store personal possessions for public use, such as in schools, railway stations, place of work, gyms, sports centers.
- Buồng có khóadanh từA lockable cubicle.
- Khoang chứa đồ trên tàudanh từA storage compartment on a ship, not necessarily one that can be locked.
- Bộ vi sai khóadanh từA locking differential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lockerDạng gốc (base form)
- lockersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foot locker | Rương để chân giường | |
| gym locker | Tủ đồ phòng tập | |
| locker roomdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phòng thay đồ |
| luggage locker | Tủ gửi hành lý | |
| school locker | Tủ đồ trường học | |
| parcel lockerdanh từ | danh từ | Hộp thư bưu chính tự động cho phép người dùng tự nhận các bưu kiện và thư quá khổ cũng như gửi bưu kiện |
| dip lockerdanh từ | danh từ | Khu vực bảo quản an toàn trên máy bay để đựng túi ngoại giao, v.v |
| locker loopdanh từ | danh từ | Dải băng nhỏ phía sau áo sơ mi để treo lên |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nhân viên hải quan giữ kho
- A customs officer who guards a warehouse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lockerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . . . . . .Đó chỉ là câu chuyện phiếm trong phòng thay đồ. Tôi không tự hào gì về điều đó. Tôi xin lỗi gia đình tôi. Tôi xin lỗi người dân Mỹ. Chắc chắn tôi không hề tự hào về điều đó. Nhưng đó chỉ là chuyện phòng thay đồ.
- .Cô ấy sợ không dám bước ra khỏi buồng kín.
- ?Đây có phải là tủ đồ của bạn không?