Dịch

locker room

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈlɑ.kɚ ˈɹum/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phòng thay đồdanh từA room attached to an athletic, recreational, or workplace facility, filled with lockers for storage of clothing and equipment; clothes are generally changed there.
  2. Thuốc hítdanh từkhông đếm được (uncountable)inhalants
  3. Đặc điểm của các cuộc trò chuyện được tổ chức trong phòng thay đồ; đó là khoe khoang, vị thành niên hoặc rõ ràng là khiêu dâmtính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of conversations held in locker rooms; that is boastful, juvenile, or explicitly sexual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locker roomDạng gốc (base form)
  2. locker roomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

locker room talkdanh từKiểu trò chuyện khoe khoang, rùng rợn, sô vanh thường diễn ra trong phòng thay đồ toàn nam, đặc biệt là những cuộc trò chuyện liên quan đến việc chinh phục tình dục và những thứ tương tự
locker room humordanh từKiểu hài hước liên quan đến những câu chuyện cười về các chủ đề thô thiển và tình dục

Ví dụ

  • .
  • “ , ’ ,” . “ . .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI