Dịch

trunk

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Thân câydanh từThe usually single, more or less upright part of a tree, between the roots and the branches.
  2. Thân mình, thân ngườidanh từThe torso; especially, the human torso.
  3. Vòidanh từThe conspicuously extended, mobile, nose-like organ of an animal such as a sengi, a tapir or especially an elephant. The trunks of various kinds of animals might be adapted to probing and sniffing, as in the sengis, or be partly prehensile, as in the tapir, or be a versatile prehensile organ for manipulation, feeding, drinking and fighting as in the elephant.
  4. Đãi quặngđộng từngoại động từ (transitive)To extract (ores) from the slimes in which they are contained, by means of a trunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trunkNguyên thể (infinitive)
  2. trunksSố nhiều (plural)
  3. trunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trunkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

car trunkCốp xe hơi
elephant trunkdanh từVòi voi
tree trunkdanh từThân cây
trunk linedanh từĐường dây trung kế
trunk roaddanh từĐường trục chính
trunk calldanh từMột cuộc gọi điện thoại đường dài, đặc biệt là một cuộc gọi được kết nối bởi nhà điều hành
hand trunkdanh từKiện hành lý có mặt cứng tương đối nhỏ có bản lề và chốt
trunk-liketính từTương tự hoặc có hình dạng giống như một cái thân cây (thân cây, vòi voi hoặc rương hình hộp)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Hòm
  1. Hòm, rươngA large suitcase, chest, or similar receptacle for carrying or storing personal possessions, usually with a hinged, often domed lid, and handles at each end, so that generally it takes two persons to carry a full trunk.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitronke
  2. từ tiếng Pháp cổtronc“alms box, tree trunk, headless body”
  3. từ tiếng Latinhtruncus“a stock, lopped tree trunk”

Cùng gốc (doublet)truncustronk

Ví dụ

  • , , . , , . , , .Có một hoặc hai tiếng đồng hồ bất an và tất bật sau khi hành khách đã lên tàu. Theo tôi hiểu thì các bao thư đang được đưa lên. Những người phục vụ phòng bận rộn qua lại trên hành lang để khiêng các rương hành lý.
  • , , Nằm im lìm như đồ cầm cố, bị khóa chặt trong rương và hòm.
  • .Anh ấy bật mở cốp xe.

AI