Dịch

maleta

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/maˈleta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Validanh từsuitcase (large piece of luggage)
  2. Cặp sáchdanh từschoolbag
  3. Cốp xedanh từtrunk, boot (of a car)
  4. Kém cỏi, cẩu thả, vụng vềtính từbad at, sloppy, negligent (incompetent or lazy in performing a job or activity)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maletaDạng gốc (base form)
  2. maletasSố nhiều (plural)
  3. maletillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. maletitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

llevar la maletaMang vali
maleta de manoHành lý xách tay
maleta grandeVa li lớn
maleta pesadaVa li nặng
hacer la maletađộng từĐóng gói túi của một người; đóng gói
hacer las maletasđộng từĐóng gói túi của một người; đóng gói

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có phiền giữ vali cho tôi một phút không?
  • Tom.Giá như tôi biết Tom đã để vali ở đâu.
  • .Tôi gấp áo phông và bỏ vào vali của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI