maleta
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/maˈleta/nguồn
Nghĩa chính
- Validanh từsuitcase (large piece of luggage)
- Cặp sáchdanh từschoolbag
- Cốp xedanh từtrunk, boot (of a car)
- Kém cỏi, cẩu thả, vụng vềtính từbad at, sloppy, negligent (incompetent or lazy in performing a job or activity)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar la maleta | Mang vali | |
| maleta de mano | Hành lý xách tay | |
| maleta grande | Va li lớn | |
| maleta pesada | Va li nặng | |
| hacer la maletađộng từ | động từ | Đóng gói túi của một người; đóng gói |
| hacer las maletasđộng từ | động từ | Đóng gói túi của một người; đóng gói |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có phiền giữ vali cho tôi một phút không?
- Tom.Giá như tôi biết Tom đã để vali ở đâu.
- .Tôi gấp áo phông và bỏ vào vali của mình.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- caseTiếng Anhtương đương