Dịch

bole

danh từ (noun)
UK/bəʊl/US/bol/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thân cây hoặc thân câydanh từThe trunk or stem of a tree.
  2. Các loại đất sét dễ vỡ, thường có màu đỏ do oxit sắt và có thành phần chủ yếu là silicat ngậm nước của alumina, hoặc hiếm hơn là magiedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several varieties of friable earthy clay, usually coloured red by iron oxide, and composed essentially of hydrous silicates of alumina, or more rarely of magnesia.
  3. Màu nâu đỏ giống như đất sét nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shade of reddish brown which resembles this clay.
  4. Khẩu độ có cửa chớp trên tường của một ngôi nhà để đón không khí hoặc ánh sángdanh từAn aperture with a shutter in the wall of a house, to admit air or light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boleDạng gốc (base form)
  2. bolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Armenian boledanh từLoại đất sét, thường có màu đỏ do oxit sắt, có nguồn gốc từ Armenia nhưng cũng được tìm thấy ở những nơi khác, và được sử dụng trong y học và làm chất màu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tủ quần áo nhỏ
  1. A small closet.

Ví dụ

  • elm-tree / / , , / .
  • well-contained , . , ( ) .
  • , .

AI