Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boleite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất hình lục giác đẳng cự có chứa clo, đồng, hydro, chì, oxy, kali và bạc
danh từ
An isometric-hexoctahedral mineral containing chlorine, copper, hydrogen, lead, oxygen, potassium, and silver.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
boleite
pseudo
boleite
Khoáng vật màu xanh chàm lưỡng hình tứ giác-ditetragonal chứa clo, đồng, hydro, chì và oxy
danh từ
AI
1
đồng
1
đồng
1
đồng