Nghĩa chính
- Điệu nhảy Tây Ban Nha sôi động nhịp 3/4; cũng là một điệu nhảy có nhịp độ chậm hơn không liên quan có nguồn gốc từ Cuba, ở nhịp 2/4danh từA lively Spanish dance in 3/4 time; also an unrelated slower-tempo dance of Cuban origin, in 2/4 time.
- Là loại áo khoác hoặc áo cánh ngắn, không có cúc, mở hoặc buộc phía trước và kết thúc ở cơ hoànhdanh từA type of short, buttonless jacket or blouse, open or tied in front and ending at the diaphragm.
- Nhảy bolerođộng từnội động từ (intransitive)To dance the bolero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Edward's , . !
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhabolero
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha