Dịch

trompa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtɾompa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mõmdanh từsnout (long, projecting nose, mouth and jaw of a beast)
  2. Vòi voidanh từtrunk (of an elephant)
  3. Kèn cor, tù vàdanh từhorn
  4. Vòi hútdanh từproboscis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trompaDạng gốc (base form)
  2. trompasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trompa de los Alpesdanh từCâu chữ lớn
trompa de Falopiodanh từNoan quản
trompa de Eustaquiodanh từỐng Eustachian
atar las trompasđộng từBuộc ống của ai đó
ligarse las trompasđộng từBuộc ống của một người

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Ống dẫn trứng
  1. tube (especially the Fallopian tube)

Ví dụ

  • .Con bọ rùa này có vòi là một loài gorgojo.
  • .Con voi có chiếc vòi chắc chắn có thể nhặt đồng xu từ mặt đất.
  • .Con voi có một chiếc vòi dài.

AI