morro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmoro/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đồidanh từhill
- Mõm (mũi dài của động vật)danh từsnout (long nose of an animal)
- Miệngdanh từmouth
- Gò đồidanh từhillock
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por el morrotrạng từ | trạng từ | Miễn phí |
| beber a morrođộng từ | động từ | Uống trực tiếp từ vòi/vòi/chai (tức là không dùng cốc) |
| andar al morro | Chưa có nghĩa | |
| echarle morro | Chưa có nghĩa | |
| estar de morro | Chưa có nghĩa | |
| estar de morros | Chưa có nghĩa | |
| jugar al morro | Chưa có nghĩa | |
| pasar por los morros | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Má
- Má; sự táo bạocheek; cheekiness
Xuất hiện ở từ khác
- bocađồng nghĩaThường chỉ phần mũi và miệng của động vật hoặc vật; hẹp hơn boca và không dùng trong hầu hết nghĩa miệng người.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc morroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh