boca
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈboka/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- miệng, khoang miệngdanh từA1The mouth or oral cavity of a person or animal.
- lối vào, cửa vào, lối mởdanh từA2An entrance or opening in a structure or object, such as a cave, tunnel, or pipe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pedir de boca | Như ý muốn | |
| abrir la boca | Mở miệng | |
| boca abajo | Nằm sấp, úp mặt | |
| boca arriba | Nằm ngửa | |
| de boca en boca | Truyền miệng | |
| hacerse la boca agua | Chảy nước miếng | |
| boca de la botella | Miệng chai | |
| boca de la cueva | Cửa vào hang động |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa sông
- estuary
Ví dụ
- .Hy vọng mọi chuyện với chúng ta sẽ diễn ra như ý muốn.
- , .Khi bị ốm, bạn nên che miệng lại.
- , .Mỗi lần mở miệng ra là anh ta lại nói nhảm.