Dịch

boca

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈboka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. miệng, khoang miệngdanh từA1The mouth or oral cavity of a person or animal.
  2. lối vào, cửa vào, lối mởdanh từA2An entrance or opening in a structure or object, such as a cave, tunnel, or pipe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bocaDạng gốc (base form)
  2. bocasSố nhiều (plural)
  3. boquitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. bocotaDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

a pedir de bocaNhư ý muốn
abrir la bocaMở miệng
boca abajoNằm sấp, úp mặt
boca arribaNằm ngửa
de boca en bocaTruyền miệng
hacerse la boca aguaChảy nước miếng
boca de la botellaMiệng chai
boca de la cuevaCửa vào hang động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa sông
  1. estuary

Ví dụ

  • .Hy vọng mọi chuyện với chúng ta sẽ diễn ra như ý muốn.
  • , .Khi bị ốm, bạn nên che miệng lại.
  • , .Mỗi lần mở miệng ra là anh ta lại nói nhảm.

AI