Dịch

口

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khẩu
kǒu

Nghĩa chính

  1. miệng, mồmdanh từThe opening in the face used for eating, speaking, and breathing.
  2. khẩu, cáiclassifierMeasure word for people, domestic animals, wells, cannons, etc.
  3. miếng, ngụm, hớpclassifierMeasure word for bites of food or mouthfuls of drink.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

口
kǒukhẩu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)3 nét
mouth; open end; entrance, gate

Cụm từ (phrase)

一口Một miếng, một ngụm
人口Dân số
出口Cửa ra, lối ra
口语Khẩu ngữ
进口Nhập khẩu
门口Cổng, cửa
一口井Một cái giếng
一口饭Một miếng cơm

Ví dụ

  • 。Có một ít nước trong giếng.
  • ,。Im lặng là vàng.
  • ?Nhà bạn có mấy người?

AI