口
HSK1
Hay gặpHán-Việt: khẩu
kǒu
Nghĩa chính
- miệng, mồmdanh từThe opening in the face used for eating, speaking, and breathing.
- khẩu, cáiclassifierMeasure word for people, domestic animals, wells, cannons, etc.
- miếng, ngụm, hớpclassifierMeasure word for bites of food or mouthfuls of drink.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
口
kǒukhẩu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)3 nét
mouth; open end; entrance, gateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Có một ít nước trong giếng.
- ,。Im lặng là vàng.
- ?Nhà bạn có mấy người?