Dịch

estuary

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛstjʊəɹi/US/ˈɛst͡ʃuˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cửa sôngdanh từA coastal water body where ocean tides and river water merge, resulting in a brackish water zone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estuaryDạng gốc (base form)
  2. estuariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Estuary Englishdanh từ riêngMột loạt các giọng Anh, lan rộng từ Luân Đôn đến khu vực cửa sông Thames, chứa đựng các đặc điểm của cách phát âm, giọng Cockney và các giọng khu vực khác
estuary seahorsedanh từLoài cá ngựa, Hippocampus kuda

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa sông
  1. An ocean inlet also fed by fresh river water.

Ví dụ

  • , , .Tuyến đường sắt sau đó chạy dọc theo vùng cửa sông ngày càng mở rộng của con sông, nơi khi thủy triều lên có vẻ ngoài giống một hồ nước, nhưng khi nước rút lại hiện ra một vùng bùn đen u ám.
  • .Cửa sông đối diện nơi Mary sống đang gặp vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.
  • .Cửa sông đối diện với nơi Mary sống đang gặp vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.

AI