Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cửa sôngdanh từA coastal water body where ocean tides and river water merge, resulting in a brackish water zone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estuaryDạng gốc (base form)
- estuariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Estuary Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các giọng Anh, lan rộng từ Luân Đôn đến khu vực cửa sông Thames, chứa đựng các đặc điểm của cách phát âm, giọng Cockney và các giọng khu vực khác |
| estuary seahorsedanh từ | danh từ | Loài cá ngựa, Hippocampus kuda |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa sông
- An ocean inlet also fed by fresh river water.
Ví dụ
- , , .Tuyến đường sắt sau đó chạy dọc theo vùng cửa sông ngày càng mở rộng của con sông, nơi khi thủy triều lên có vẻ ngoài giống một hồ nước, nhưng khi nước rút lại hiện ra một vùng bùn đen u ám.
- .Cửa sông đối diện nơi Mary sống đang gặp vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.
- .Cửa sông đối diện với nơi Mary sống đang gặp vấn đề ô nhiễm nghiêm trọng.
Họ từ (word family)
cùng gốc estuaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaestuarium“creek”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung