Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
estuate
động từ
(verb)
UK
/ˈɛ
s
.
t
j
ʊ
ˌ
eɪ
̯
t
/
US
/ˈɛ
s
.
t
͡
ʃ
u
ˌ
eɪ
̯
t
/
Nghĩa chính
1
Sưng lên hoặc nổi cơn thịnh nộ; bị kích động
động từ
nội động từ
(intransitive)
To swell up or rage; to be agitated.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
exestuate
estuarial
estuary
aestuous
estuation
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
aestuātus
Ví dụ
And
how
darest
thou
pray
,
whilst
wrath
estuates
and
rankles
in
thy
breast
?
AI
1
Sưng lên hoặc nổi cơn thịnh nộ
1
Sưng lên hoặc nổi cơn thịnh nộ
1
Sưng lên hoặc nổi cơn thịnh nộ