嘴
HSK2
Hay gặpzuǐ
Nghĩa chính
- Miệng, mồmmouth
- Mỏbeak
- Đầu phun, vòi phunnozzle
- Vòi ấm, vòispout (of teapot etc)
Lượng từ (measure word)张个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
嘴
zuǐ
Bộ: 口 · khẩu (miệng)16 nét
mouth, lipsCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 口dễ nhầm, đồng nghĩazuǐ chỉ bộ phận miệng, dùng trong văn nói; kǒu rộng hơn, bao gồm lượng từ và các thành ngữ.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Mở miệng ra và nhắm mắt lại.
- 。Môi em đẹp quá.
- !Im miệng!