Dịch

beak

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Mỏ (chim)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rigid structure projecting from the front of a bird's face, used for pecking, grooming, foraging, carrying items, eating food, etc.
  2. Cấu trúc nhọn tương tự tạo thành mũi và miệng của nhiều loài động vật khác nhau, chẳng hạn như rùa, thú mỏ vịt, cá voi, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar pointed structure forming the nose and mouth of various animals, such as turtles, platypuses, whales, etc.
  3. Miệng hút dài của một số côn trùng và động vật không xương sống khác, như ở bộ cánh nửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The long projecting sucking mouth of some insects and other invertebrates, as in the Hemiptera.
  4. Tấn công bằng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To strike with the beak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beakNguyên thể (infinitive)
  2. beaksSố nhiều (plural)
  3. beakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beakingPhân từ I (present participle)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 2
Phần trên hoặc phần nhô ra của vỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần trên hoặc phần nhô ra của vỏ, gần bản lề của động vật hai mảnh vỏThe upper or projecting part of the shell, near the hinge of a bivalve.

Ví dụ

  • . .Biết rõ quán Jampot. Tôi đã trải qua nhiều buổi chiều trong khi trốn học ở cái quán tốt lành đó.
  • .Chim hót khi mỏ nó lớn dần.
  • .Đại bàng có mỏ cong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mỏ (chim)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibec
  2. từ tiếng Anglo-Normanbec
  3. từ tiếng Pháp cổbec

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI