Dịch

nib

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngòi bút, đầu bútdanh từThe tip of a pen or tool that touches the surface, transferring ink to paper.
  2. Hạt sạn sơndanh từBits of trapped dust or other foreign material that form imperfections in painted or varnished surfaces.
  3. Hạt ca cao đập nhỏdanh từA piece of a roasted, hulled cocoa bean.
  4. Lắp ngòi, gắn ngòiđộng từngoại động từ (transitive)To fit (a pen) with a nib.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nibNguyên thể (infinitive)
  2. nibsSố nhiều (plural)
  3. nibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nibbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nib pendanh từCây bút, thường là bút máy, nhưng trước đây thường là bút chấm, trong đó mực chảy qua một khe hẹp trên ngòi, thường là kim loại, bằng tác động mao dẫn
nib sugardanh từSản phẩm từ đường trắng tinh luyện rất thô, cứng, có màu trắng đục và không tan chảy ở nhiệt độ thường dùng để làm bánh
nib-covedanh từQuý ông
cocoa nibcụm từHột cacao đã bóc vỏ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đầu nhọn
  1. Đầu nhọn, chóp nhọnA small and pointed thing or part; a point; a prong.

Ví dụ

  • , , 20 […].Ford, người có ngòi bút thường sắc cay tráo trở tình yêu sâu sắc với mọi thứ thuộc về bán đảo Iberia, là một trong 20 tác giả Anh được giới thiệu trong một cuốn sách mới của Tây Ban Nha[…].
  • mầm nhỏ hoặc nguyên lý tạo quả
  • , ( ), , […]Khi gắn ngòi bút, hãy đặt mặt trong của đầu nhọn phẳng lên móng tay cái bên trái của bạn (giữ thân bút giữa ngón thứ nhất và ngón thứ hai của bàn tay đó), và để toàn bộ chiều dài của vết rạch trải dài trên đó, nhằm giữ bút càng cố định càng tốt […]

AI