Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
renib
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cung cấp (một cây bút) một ngòi mới
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To supply (a pen) with a new nib.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
renib
Nguyên thể
(infinitive)
renib
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
renib
bed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
renib
bing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
nib
AI
1
Cung cấp (một cây bút) một ngòi mới
1
Cung cấp (một cây bút) một ngòi mới
1
Cung cấp (một cây bút) một ngòi mới