Nghĩa chính
- Cây bút, thường là bút máy, nhưng trước đây thường là bút chấm, trong đó mực chảy qua một khe hẹp trên ngòi, thường là kim loại, bằng tác động mao dẫndanh từA pen, usually a fountain pen, but formerly often a dip pen, in which the ink flows through a narrow gap in a nib, usually metal, by capillary action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nib penDạng gốc (base form)
- nib pensSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .