Dịch

thole

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To endure, to put up with, to tolerate.
  2. Cái chốt ở mạn thuyền có tác dụng làm điểm tựa cho mái chèodanh từA pin in the side of a boat which acts as a fulcrum for the oars.
  3. Chốt hoặc tay cầm của móc (trục) của lưỡi háidanh từA pin, or handle, of the snath (shaft) of a scythe.
  4. Mái vòm, nhà tròn; một tholusdanh từA cupola, a dome, a rotunda; a tholus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tholeNguyên thể (infinitive)
  2. tholesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tholedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tholingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

s—tholeCách viết che bớt của shithole
s**tholedanh từCách viết che bớt của shithole
s--tholedanh từCách viết che bớt của shithole
sh!tholedanh từCách viết che bớt của shithole
sh-tholedanh từCách viết che bớt của shithole

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chịu đựng đau khổ
  1. nội động từ (intransitive)To suffer.

Ví dụ

  • , ; […]
  • Tromp's, , .
  • , , : .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithole
  2. từ tiếng Anh cổþolian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þolēn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithole“a peg”
  2. từ tiếng Anh cổþol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þoll
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtholus“cupola, dome, rotunda”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθόλοςthólos“dome, vault”

Cùng gốc (doublet)tholustholos

AI