Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To endure, to put up with, to tolerate.
- Cái chốt ở mạn thuyền có tác dụng làm điểm tựa cho mái chèodanh từA pin in the side of a boat which acts as a fulcrum for the oars.
- Chốt hoặc tay cầm của móc (trục) của lưỡi háidanh từA pin, or handle, of the snath (shaft) of a scythe.
- Mái vòm, nhà tròn; một tholusdanh từA cupola, a dome, a rotunda; a tholus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chịu đựng đau khổ
- nội động từ (intransitive)To suffer.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; […]
- Tromp's, , .
- , , : .
Họ từ (word family)
cùng gốc tholeNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạithole
- từ tiếng Anh cổþolian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þolēn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạithole“a peg”
- từ tiếng Anh cổþol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þoll