Dịch

rowlock

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌlək/US/ˈɹɑlək/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trục thường có hình chữ U được gắn vào mép thuyền (chân chống trong thuyền thể thao) của thuyền để hỗ trợ và dẫn hướng mái chèo, đồng thời tạo điểm tựa cho việc chèo thuyền; một mái chèodanh từA usually U-shaped pivot attached to the gunwale (outrigger in a sport boat) of a boat that supports and guides an oar, and provides a fulcrum for rowing; an oarlock.
  2. Ví dụ, một viên gạch trong quá trình xây gạch, được đặt thẳng đứng với mặt cao nhất nhưng mỏng nhất hướng xuống dưới và mặt ngắn nhất hướng ra bên ngoài bức tường (được định hướng sao cho cao hơn chiều rộng)danh từA brick, for example in a course of brickwork, that is laid vertically with its tallest but slimmest side facing down, and its shortest face facing the outside of the wall (oriented so that it is taller than it is wide).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rowlockDạng gốc (base form)
  2. rowlocksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổārlōc

Ví dụ

  • , . . . .
  • clop-clop .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI