Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thowel
danh từ
(noun)
UK
/
θ
əʊ
.(
w
)
ə
l
/
US
/
θ
oʊ
.(
w
)
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Chiếc tholepin trên một chiếc thuyền
danh từ
A tholepin in a boat.
2
Hàng rào
danh từ
A rowlock.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thowel
Dạng gốc
(base form)
thowel
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
I
would
sit
impatiently
thinking
with
what
an
unusual
amount
of
noise
the
oars
worked
in
the
thowels
.
AI
1
Chiếc tholepin trên một chiếc thuyền
2
Hàng rào
1
Chiếc tholepin trên một chiếc thuyền
2
Hàng rào
1
Chiếc tholepin trên một chiếc thuyền
2
Hàng rào