thoil
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Có thể biện minh cho chi phí củađộng từngoại động từ (transitive)To be able to justify the expense of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- coun't t'new Aw'd .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitholen
- từ tiếng Anh cổþolian“to bear; endure”