niblike
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc đặc trưng của ngòi búttính từResembling or characteristic of the nib of a pen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- niblikeDạng gốc (base form)
- more niblikeSo sánh hơn (comparative)
- most niblikeSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Một cách lịch sự
- Gentlemanly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( )