educadamente
B1trạng từ (adverb)
/eduˌkadaˈmente/
Nghĩa chính
- Lịch sự, một cách lịch sựtrạng từpolitely
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lịch sự
Ví dụ
- , ... , .Có lần, Cristoforo Colombo phát hiện một con tàu đầy những thủy thủ đã chết... và ông đã lịch sự làm ngơ họ.
- .Lẽ ra bạn nên nói chuyện lịch sự hơn.
- .Tất cả đều lắng nghe một cách lịch sự.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh