pluma
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpluma/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lông vũdanh từfeather
- Bút lông ngỗngdanh từquill, quill pen
- Bút máy, bút mựcdanh từpen, fountain pen
- Ngòi bútdanh từnib
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener plumađộng từ | động từ | Trở thành trại (có vẻ là đồng tính nam) |
| pluma fuentedanh từ | danh từ | Bút máy |
| pluma de geldanh từ | danh từ | Bút gel |
| gente de plumadanh từ | danh từ | Penman hoặc penwoman (người viết lành nghề) |
| pluma de indiodanh từ | danh từ | Bất kỳ loài bromeliad nào thuộc chi Vriesia (Bromeliaceae) |
| carne de plumadanh từ | danh từ | Gia cầm |
| pasante de plumadanh từ | danh từ | Người ghi chép của luật sư hoặc luật sư |
| hacer a pelo y plumađộng từ | động từ | Xoay cả hai hướng; đánh cho cả hai bên; là AC/DC (lưỡng tính) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bút bi
- ballpoint pen
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plumaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cây bút mà bạn lấy trên bàn là của Sara.
- .Cây bút tôi đang cầm hiện giờ không phải của bạn.
- .Lông vũ của con chim đều bằng vàng nguyên chất.