Dịch

writer

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/nguồnUS/ˈɹaɪ.təɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. nhà văn, tác giả, người viếtdanh từA1A person who writes, especially books, articles, or literary works.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. writerDạng gốc (base form)
  2. writersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

creative writerNhà văn sáng tác
freelance writerNgười viết tự do
ghost writerNgười viết thuê
staff writerNhân viên viết bài
technical writerdanh từNgười viết tài liệu kỹ thuật
professional writerNhà văn chuyên nghiệp
CD writerdanh từThiết bị dùng để ghi (hoặc trích xuất hoặc ghi) đĩa CD
letter writerdanh từPhóng viên; một người viết thư

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bộ ghi
  1. Bộ ghi, thiết bị ghiAnything that writes or produces output.

Ví dụ

  • , .Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
  • , println .Nếu bộ ghi được đặt ở chế độ tự động xóa, thì tất cả các ký tự trong bộ đệm sẽ được gửi đến đích bất cứ khi nào hàm println được gọi.
  • .Chúng tôi đã gặp một ông nhà văn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwriter
  2. từ tiếng Anh cổwrītere“draughtsman; painter; writer; scribe; copyist”

AI