Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhà triết họcdanh từA lover of wisdom.
- Sinh viên triết học, người học triếtdanh từA student of philosophy.
- Nhà triết học, triết giadanh từA scholar or expert engaged in or contributing to philosophical inquiry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- philosopherDạng gốc (base form)
- philosophersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ancient philosopher | Nhà triết học cổ đại | |
| french philosopher | Nhà triết học Pháp | |
| great philosopher | Nhà triết học vĩ đại | |
| greek philosopher | Nhà triết học Hy Lạp | |
| moral philosopher | Nhà luân lý | |
| political philosopher | Nhà triết học chính trị | |
| philosopher kingdanh từ | danh từ | Nhà cai trị lý tưởng giả định, được đào tạo về triết học, người có hiểu biết đầy đủ về lý tưởng Platonic về Hình thức Tốt đẹp, và sử dụng lý tưởng này vì lợi ích của nhà nước |
| fire philosopherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alchemist |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người sống triết lý
- Người sống triết lý, người điềm đạmA person who applies the principles of philosophy to the conduct of their life, as by acting calmly and rationally in the face of inevitable change.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc philosopherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiphilosophre
- từ tiếng Pháp trung đạiphilosophe
- từ tiếng Latinhphilosophus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , hair-rending . . .Các nhà viết kịch của họ hiểu rõ hơn. Bê bối, giết người, vò đầu bứt tai và phỉ báng thần thánh mới bán được vé. King không phải là một triết gia. Ông biết cách bán vé.
- .Bạn đúng là một người sống rất triết lý.
- .Mary là một nhà triết học.