Dịch

scholar

B1danh từ (noun)
UK/ˈskɒlə/nguồnUS/ˈskɑlɚ/

Nghĩa chính

  1. Học giảdanh từA student; one who studies at school or college, typically having a scholarship.
  2. Chuyên gia chuyên môndanh từA specialist in a particular branch of knowledge.
  3. Người học rộngdanh từA learned person; a bookman.
  4. Người nhận học bổng danh giádanh từSomeone who received a prestigious scholarship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. scholarDạng gốc (base form)
  2. scholarsSố nhiều (plural)
  3. scholaress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

distinguished scholarHọc giả xuất sắc
scholar of historyNhà nghiên cứu lịch sử
young scholarHọc giả trẻ
day-scholardanh từHọc sinh đi học ban ngày
Scholar Greendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Odd Rode, quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ8357)
organ scholardanh từSinh viên tại một trường đại học, trường học hoặc nhà thờ nhận được trợ cấp hoặc học bổng để trở thành trợ lý chơi đàn organ tại cơ sở đó
choral scholardanh từSinh viên tại một trường đại học, trường học hoặc nhà thờ nhận được tiền trợ cấp hoặc học bổng để hát trong dàn hợp xướng của tổ chức đó
Oxford scholardanh từĐô la

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscolar
  2. từ tiếng Anh cổscōlere“scholar, learner”
  3. từ tiếng Latinh muộnscholāris

Cùng gốc (doublet)schoolerSchuylerescolar

Ví dụ

  • .Anh ấy cách xa một học giả
  • .Anh ấy hơi giống một học giả
  • .Anh ấy là một học giả tuyệt vời

AI