Dịch

scholarship

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự học rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grant-in-aid to a student.
  2. Phẩm chất học giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The character or qualities of a scholar.
  3. Nghiên cứu học thuật, thành tựu học thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity, methods or attainments of a scholar.
  4. Học bằng học bổngđộng từnội động từ (intransitive)To attend an institution on a scholarship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scholarshipNguyên thể (infinitive)
  2. scholarshipsSố nhiều (plural)
  3. scholarshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scholarshipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. scholarshipingPhân từ I (present participle)
  6. scholarshippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a scholarshipđược học bổngHe went to drama school on a scholarship.Anh ấy vào trường diễn xuất nhờ học bổng.

Cụm từ (phrase)

full scholarshipHọc bổng toàn phần
scholarship fundQuỹ học bổng
scholarship programChương trình học bổng
academic scholarshipHọc bổng học tập
apply for a scholarshipXin học bổng
partial scholarshipHọc bổng bán phần
win a scholarshipĐoạt học bổng
pseudo-scholarshipdanh từCác nội dung xuất bản có mục đích mang tính học thuật hoặc được hỗ trợ bởi học thuật phê bình nhưng không tuân thủ các tiêu chuẩn học thuật

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tri thức học thuật
  1. không đếm được (uncountable)Tri thức học thuật, kho tàng tri thứcThe sum of knowledge accrued by scholars; the realm of refined learning.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Có đề xuất khôi phục học bổng ca đoàn vì thiếu ca viên thường trực khiến nhiều đám cưới không có ca đoàn.
  • – moogly!Tôi tìm thấy trang web và thấy mọi người trộn lẫn tri thức học thuật với đức tin – thật kinh ngạc!
  • , .Xuất thân từ khu ổ chuột ở Lower East Side, ông đã theo học bằng học bổng tại Cornell và Harvard Law.

AI