Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự học rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grant-in-aid to a student.
- Phẩm chất học giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The character or qualities of a scholar.
- Nghiên cứu học thuật, thành tựu học thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity, methods or attainments of a scholar.
- Học bằng học bổngđộng từnội động từ (intransitive)To attend an institution on a scholarship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scholarshipNguyên thể (infinitive)
- scholarshipsSố nhiều (plural)
- scholarshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scholarshipedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scholarshipingPhân từ I (present participle)
- scholarshippingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a scholarshipđược học bổngHe went to drama school on a scholarship.Anh ấy vào trường diễn xuất nhờ học bổng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full scholarship | Học bổng toàn phần | |
| scholarship fund | Quỹ học bổng | |
| scholarship program | Chương trình học bổng | |
| academic scholarship | Học bổng học tập | |
| apply for a scholarship | Xin học bổng | |
| partial scholarship | Học bổng bán phần | |
| win a scholarship | Đoạt học bổng | |
| pseudo-scholarshipdanh từ | danh từ | Các nội dung xuất bản có mục đích mang tính học thuật hoặc được hỗ trợ bởi học thuật phê bình nhưng không tuân thủ các tiêu chuẩn học thuật |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tri thức học thuật
- không đếm được (uncountable)Tri thức học thuật, kho tàng tri thứcThe sum of knowledge accrued by scholars; the realm of refined learning.
Họ từ (word family)
cùng gốc scholarshipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Có đề xuất khôi phục học bổng ca đoàn vì thiếu ca viên thường trực khiến nhiều đám cưới không có ca đoàn.
- – moogly!Tôi tìm thấy trang web và thấy mọi người trộn lẫn tri thức học thuật với đức tin – thật kinh ngạc!
- , .Xuất thân từ khu ổ chuột ở Lower East Side, ông đã theo học bằng học bổng tại Cornell và Harvard Law.
Xuất hiện ở từ khác
- grantđồng nghĩaHọc bổng dành riêng để hỗ trợ việc học tập.