scholasticate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường cao đẳng dành cho các học viên Công giáo La Mã dự định vào một dòng tu hoặc chủng viện; Các nghiên cứu được thực hiện ở đó; Khoảng thời gian thực hiện các nghiên cứu đódanh từA college for Roman Catholic scholastics planning to enter a religious order or seminary; The studies carried out there; The period of time in which such studies are carried out
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scholasticateDạng gốc (base form)
- scholasticatesSố nhiều (plural)