Dịch

learning

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dạng -ing của learnđộng từA2The -ing form of learn, used after be or as a gerund.
  2. việc học, quá trình học tập, hoạt động học tậpdanh từB1không đếm được (uncountable)The process of acquiring knowledge, skills, or understanding through study.
  3. bài học, điều học được, kết quả học tậpdanh từB2đếm được (countable)A lesson, insight, or item of knowledge that has been learned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. learningDạng gốc (base form)
  2. learningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enjoy learningThích học
learning outcomesKết quả học tập
learning processQuá trình học tập
learning somethingHọc cái gì
lifelong learningHọc tập suốt đời
online learningdanh từViệc huấn luyện mạng lưới thần kinh bằng cách sử dụng phương pháp giảm độ dốc ngẫu nhiên với kích thước lô nhỏ là một; tại một thời điểm chỉ có một đầu vào được sử dụng cho việc huấn luyện
stop learningNgừng học
machine learningdanh từKhả năng của máy tính có thể học mà không cần lập trình rõ ràng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Học vấn
  1. không đếm được (uncountable)Học vấn, tri thức, kiến thức tích lũyAccumulated knowledge.

Ví dụ

  • “We’ll .”Chúng tôi sẽ đúc rút các bài học kinh nghiệm và áp dụng cho các mảng kinh doanh còn lại.
  • .Trưởng khoa cũng là một học giả có học vấn uyên thâm.
  • .Cô ấy đang học bơi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilernyng
  2. từ tiếng Anh cổleornung“learning, study”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*liʀnungu“learning”

AI