Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạng -ing của learnđộng từA2The -ing form of learn, used after be or as a gerund.
- việc học, quá trình học tập, hoạt động học tậpdanh từB1không đếm được (uncountable)The process of acquiring knowledge, skills, or understanding through study.
- bài học, điều học được, kết quả học tậpdanh từB2đếm được (countable)A lesson, insight, or item of knowledge that has been learned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- learningDạng gốc (base form)
- learningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enjoy learning | Thích học | |
| learning outcomes | Kết quả học tập | |
| learning process | Quá trình học tập | |
| learning something | Học cái gì | |
| lifelong learning | Học tập suốt đời | |
| online learningdanh từ | danh từ | Việc huấn luyện mạng lưới thần kinh bằng cách sử dụng phương pháp giảm độ dốc ngẫu nhiên với kích thước lô nhỏ là một; tại một thời điểm chỉ có một đầu vào được sử dụng cho việc huấn luyện |
| stop learning | Ngừng học | |
| machine learningdanh từ | danh từ | Khả năng của máy tính có thể học mà không cần lập trình rõ ràng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Học vấn
- không đếm được (uncountable)Học vấn, tri thức, kiến thức tích lũyAccumulated knowledge.
Ví dụ
- “We’ll .”Chúng tôi sẽ đúc rút các bài học kinh nghiệm và áp dụng cho các mảng kinh doanh còn lại.
- .Trưởng khoa cũng là một học giả có học vấn uyên thâm.
- .Cô ấy đang học bơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc learningNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilernyng
- từ tiếng Anh cổleornung“learning, study”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*liʀnungu“learning”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung