Dịch

sabiduría

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/sabiduˈɾia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự thông thái, sự khôn ngoandanh từwisdom
  2. Tri thức, kiến thứcdanh từlearning; knowledge
  3. Sách Khôn Ngoandanh từ riêngWisdom

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sabiduríaDạng gốc (base form)
  2. sabiduríasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

perla de sabiduríaLời vàng ý ngọc
sabiduría popularChưa có nghĩa
adquirir sabiduríaChưa có nghĩa
sabiduría ancestralChưa có nghĩa
sabiduría divinaChưa có nghĩa
sabiduría prácticaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Sự thông thái chỉ tìm thấy trong sự thật.
  • .Thận trọng là đứa con đầu lòng của sự khôn ngoan.
  • .Thế giới đang chậm rãi tiến tới sự thông thái.

AI