Dịch

wisdom

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sáng suốtdanh từkhông đếm được (uncountable)An element of personal character that enables one to distinguish the wise from the unwise.
  2. Lời khuyên khôn ngoandanh từđếm được (countable)A piece of wise advice.
  3. Sự minh triết, sự sáng suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discretionary use of knowledge for the greatest good.
  4. Trí tuệ, sự khôn ngoandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to apply relevant knowledge in an insightful way, especially to different situations from that in which the knowledge was gained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wisdomDạng gốc (base form)
  2. wisdomsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wisdom of (doing) sthsự khôn ngoan của việc làm gì

Cụm từ (phrase)

accumulated wisdomTrí tuệ tích lũy
ancient wisdomTrí tuệ cổ xưa
conventional wisdomdanh từQuan niệm thông thường
received wisdomdanh từQuan niệm thông thường
wisdom toothdanh từRăng khôn
words of wisdomLời khuyên khôn ngoan
street wisdomdanh từThực tế của việc đi trên đường phố
Word of Wisdomdanh từ riêngMã sức khỏe có trong Giáo Lý và Giao Ước. Nó đặc biệt cấm tiêu thụ rượu, thuốc lá, đồ uống nóng (thường được hiểu/hiểu là cà phê và/hoặc trà) và ăn quá nhiều thịt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự khôn ngoan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khôn ngoan, tài phán đoánThe ability to make a decision based on the combination of knowledge, experience, and intuitive understanding.

Ví dụ

  • ?Có cần nhổ răng khôn không?
  • : .Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
  • .Ông ấy là một người thông thái.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwisdom
  2. từ tiếng Anh cổwīsdōm“wisdom”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wīsadōm

AI