Dịch

insight

B1danh từ (noun)
UK/ˈɪnsaɪ̯t/US/ˈɪnsaɪ̯t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự thấu hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sight or view of the interior of anything; a deep inspection or view; introspection; frequently used with into.
  2. Khả năng quan sát sắc bén, óc nhạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power of acute observation and deduction.
  3. Thông tin khách hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Knowledge (usually derived from consumer understanding) that a company applies in order to make a product or brand perform better and be more appealing to customers
  4. Trực giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Intuitive apprehension of the inner nature of a thing or things; intuition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insightDạng gốc (base form)
  2. insightsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insight into sthsự hiểu biết về cái gì/điều gìThe book gives us fascinating insights into life in Mexico.Cuốn sách cho chúng ta những hiểu biết thú vị về cuộc sống ở Mexico.
  • insight on sthgóc nhìn về cái gì/điều gìShe has some interesting insights on the principles that have guided US foreign policy.Cô ấy có một số góc nhìn thú vị về các nguyên tắc đã định hướng chính sách đối ngoại của Mỹ.
  • insight about sthcái hiểu về cái gì/điều gìThe book provides important insights about the doctor-patient relationship.Cuốn sách cung cấp những hiểu biết quan trọng về mối quan hệ bác sĩ-bệnh nhân.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cái nhìn sâu sắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extended understanding of a subject resulting from identification of relationships and behaviors within a model, context, or scenario.

Ví dụ

  • , .Tôi biết bạn không tin câu chuyện của tôi, nhưng hãy chiều theo tôi một phút và tưởng tượng nó là sự thật đi.
  • .Bạn có sự thấu hiểu tốt.
  • .Cảm ơn bạn vì sự thấu hiểu của bạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-sight

  1. từ tiếng Anh trung đạiinsight
  2. từ tiếng Anh cổinsiht“narrative, argument, account”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*insahtiz“account, narrative, argument”

AI