Dịch

insightful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sâu sắc, sáng suốttính từPossessing insight; percipient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insightfulDạng gốc (base form)
  2. more insightfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most insightfulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 4 , .Phụ lục 4 trình bày phân tích hiện tại về khái niệm tàu chở container, kết thúc báo cáo với có lẽ là đổi mới sâu sắc nhất của nó.
  • .Bạn rất sâu sắc.
  • .Bạn thật sâu sắc.

AI