Nghĩa chính
- Sâu sắc, sáng suốttính từPossessing insight; percipient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insightfulDạng gốc (base form)
- more insightfulSo sánh hơn (comparative)
- most insightfulSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 4 , .Phụ lục 4 trình bày phân tích hiện tại về khái niệm tàu chở container, kết thúc báo cáo với có lẽ là đổi mới sâu sắc nhất của nó.
- .Bạn rất sâu sắc.
- .Bạn thật sâu sắc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sâu sắc