revelación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/rebelaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Tiết lộdanh từrevelation
- Sự ngộ ra, sự vỡ lẽdanh từinsight
- Sự hé lộ, sự ra mắtdanh từunveiling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revelaciónDạng gốc (base form)
- revelacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| revelación científica | Chưa có nghĩa | |
| revelación de la verdad | Chưa có nghĩa | |
| revelación divina | Chưa có nghĩa | |
| revelación personal | Chưa có nghĩa | |
| tener una revelación | Chưa có nghĩa | |
| una revelación inesperada | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¡ !Bài hát tệ hại mà nhóm Revelación năm ngoái mới phát hành!
- pong .Cầu thủ bóng bàn người Ethiopia là bất ngờ của giải đấu.
- .Rodríguez là một trong những bất ngờ của World Cup.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung