Dịch

unveiling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ra mắt, lễ công bốdanh từThe act of unveiling or uncovering.
  2. Lễ ra mắt, lễ công bốdanh từA ceremony for the first public showing of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unveilingDạng gốc (base form)
  2. unveilingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chúng tôi không ngờ lại có kế hoạch công bố sớm đến vậy.
  • founder's .Hôm qua, lễ ra mắt bức tượng người sáng lập và lễ khánh thành tòa nhà trường học đã diễn ra.
  • 2019, “ Reiwa,” Japan’s .Năm 2019, Suga thu hút sự chú ý cũng như biệt danh Chú Reiwa, sau khi công bố tên thời niên hiệu mới của Nhật Bản.

AI