unveiling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ra mắt, lễ công bốdanh từThe act of unveiling or uncovering.
- Lễ ra mắt, lễ công bốdanh từA ceremony for the first public showing of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unveilingDạng gốc (base form)
- unveilingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi không ngờ lại có kế hoạch công bố sớm đến vậy.
- founder's .Hôm qua, lễ ra mắt bức tượng người sáng lập và lễ khánh thành tòa nhà trường học đã diễn ra.
- 2019, “ Reiwa,” Japan’s .Năm 2019, Suga thu hút sự chú ý cũng như biệt danh Chú Reiwa, sau khi công bố tên thời niên hiệu mới của Nhật Bản.